Công tơ điện tử 3 pha đa chức năng ME-41

ĐẶC TRƯNG 

  • Dùng cho lưới điện 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây, đấu nối gián tiếp
  • Đo năng lượng hữu công, vô công theo 2 chiều giao/nhận
  • Cấu trúc nhiều biểu giá, có 8 kiểu định nghĩa biểu giá ngày, 12 mùa, 120 ngày đặc biệt
  • Đo các thông số điện V, A, kW, kvar PF...
  • Cảnh báo quá áp, dưới áp,quá dòng sai thứ tự pha, hết Pin, ngược chiều công suất, thời gian và số lần lập trình...
  • Hiển thị các đại lượng đo kèm theo mã OBIS (IEC62056-61)
  • Hỗ trợ chức năng chốt hóa đơn theo ngày (hoặc tùy chọn)
  • Công tơ có 3 mức mật khẩu bảo mật

 LƯU TRỮ VÀ HIỂN THỊ 

  • Lưu trữ tối thiểu 31 hóa đơn ngày
  • Lưu trữ tối thiểu 13 hóa đơn tháng (hoặc tùy chọn).
  • Chức năng khảo sát biểu đồ phụ tải tới 46 kênh đo, đại lượng đo có thể lựa chọn bất kỳ từ danh sách có sẵn, thời gian tích phân được cài đặt từ phần mềm. Lưu biểu đồ phụ tải hơn 665 ngày cho 1 kênh đo với thời gian tích phân 30 phút.
  • Các thông tin lưu trên bộ nhớ FLASHROM
  • 3 mức hiển thị thông tin thuận tiện cho người vận hành và người quản lý.

TRUYỀN THÔNG

  • Cổng quang cách ly trên bề mặt công tơ dùng cho lập trình và quản trị công tơ.
  • Cổng RS-485 dùng cho quản trị công tơ hoặc kết nối truyền tin với MODEM GPRS bên ngoài.
  • Module Mesh-RF/PLC/ GPRS dùng cho hệ thống thu thập dữ liệu AMR

CẤP ĐỘ BẢO VỆ 

  • Vỏ công tơ: IP 51
  • Cấp cách điện: II

 KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT VÀ SƠ ĐỒ ĐẤU DÂY 

  • Kích thước(mm) : L240xW170xH80
  • Nhiệt độ làm việc: -10oC đến +70oC
  • Độ ẩm: 95%
  • Trọng lượng: 1,61 kg
  • Điện áp danh định(Un): 3x57,5/100V - 3x240/415V
  • Dòng điện danh định(In):3x5(10)A
  • Tần số: 50Hz
  • Hằng số công tơ: 10000xung/kWh; 10000xung/kvarh
  • Cấp chính xác: Hữu công Cl.0,5S; Vô công Cl.2
 ME-41.pdf